sản phẩm

Sản xuất trực tiếp từ nhà máy Trung Quốc về Bentonite/Bentonite dùng cho khoan

Mô tả ngắn gọn:

Đá Ca-Bentonit chứa một lượng nhỏ fenspat, thạch anh, bedit, canxit và vật liệu núi lửa. Các thành phần hóa học chính là SiO2, Al2O3 và một lượng nhỏ Fe2O3, MgO, CaO, K2O, Na2O và TiO2.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Dù là khách hàng mới hay khách hàng cũ, chúng tôi luôn tin tưởng vào mối quan hệ lâu dài và đáng tin cậy với nhà máy.Đất sét Benton Trung Quốc/Bentonit dùng trong khoanKể từ khi thành lập vào đầu những năm 1990, hiện nay chúng tôi đã thiết lập mạng lưới bán hàng tại Mỹ, Đức, châu Á và một số quốc gia Trung Đông. Mục tiêu của chúng tôi là trở thành nhà cung cấp hàng đầu cho thị trường OEM và hậu mãi toàn cầu!
Dù là khách hàng mới hay khách hàng cũ, chúng tôi luôn tin tưởng vào mối quan hệ lâu dài và đáng tin cậy.Bentonit dùng trong khoan, Đất sét Benton Trung QuốcViệc bán các giải pháp của chúng tôi không tiềm ẩn rủi ro mà lại mang lại lợi nhuận cao cho công ty bạn. Tạo ra giá trị cho khách hàng là mục tiêu nhất quán của chúng tôi. Công ty chúng tôi đang chân thành tìm kiếm các đại lý. Bạn còn chờ gì nữa? Hãy đến và tham gia cùng chúng tôi. Cơ hội chỉ đến một lần.
Canxi bentonit là một loại bột màu trắng hoặc trắng xám, không tan trong nước, dầu và dung môi hữu cơ. Do có thể tích lỗ rỗng hiệu dụng lớn, nó có khả năng hấp phụ và độ bền cao. Không độc hại, ổn định nhiệt tốt, tốc độ lọc nhanh, hàm lượng dầu thấp.

Đất sét bentonit canxi, một loại mỹ phẩm bán chạy ở Trung Quốc, là một loại hợp chất amoni hữu cơ, nguyên liệu là bentonit.
Bằng cách sử dụng cấu trúc dạng phiến của montmorillonite, đặc tính trương nở của nó cho phép phân tán các hạt đất sét dạng keo trong nước hoặc dung môi hữu cơ, sản phẩm được chế tạo bằng công nghệ trao đổi ion và thêm chất phủ hữu cơ.

Chỉ số vật lý

loại mặt hàng

lớp một

lớp hai

lớp ba

lớp bốn

Độ bền nén xanh, kpa ≥

100

70

50

30

Cường độ nén khô, kPa ≥

2,5

2.0

1,5

0,5

MBI, g/100g

32

28

25

22

Lưới (qua sàng BSS200, %≥

85

85

85

85

Độ ẩm %

9~13

9~13

9~13

9~13

Thành phần hóa học

Thành phần

%

Natri Bentonit

Canxi-bentonit

SiO2

%

69,32

67,23

Al2O3

%

14.27

15,88

CaO

%

1,99

2.22

MgO

%

2,69

4.01

K2O

%

1,38

0,19

Na2O

%

1,85

0.13

Fe2O3

%

1,84

2,62

FeO

%

0,63

0,03

MnO

%

0,10

0,00

TiO2

%

0.13

0.13

P2O3

%

0,04

0,06

LOI

%

5,67

8.09

Ứng dụng
1. Được sử dụng cho hệ dung môi có độ phân cực thấp, trung bình và cao của hiđrocacbon mạch hở, hiđrocacbon ankyl, hiđrocacbon thơm, hoặc dung môi hỗn hợp với hiđrocacbon thơm và giấm, xeton, este, ete, rượu, v.v. và mỡ bôi trơn.
2. Được sử dụng trong chất kết dính, aldehyd phenolic, chất kết dính tro trét, sơn acrylic, sơn đúc, sơn cao su clo hóa, mực in (dầu khoáng), sơn phủ bột, sơn lót nhựa đường, sơn hàng hải, sơn chống vi khuẩn, v.v. Tính chất tương tự như các loại tiêu chuẩn quốc tế: bentonit 27/34/38/57/1000, bentonit -SD2, claytone-MP250, claytone-40, v.v.

Bưu kiện

Canxi Bentonit23
Canxi Bentonit24


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.